từ giã

Học thuật
Thân thiện
từ giã

Tôi từ giã gia đình để lên tàu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia tay, rời đi để đến một nơi khác: Hành động nói lời tạm biệt với người thân, bạn hoặc một nơi chốn trước khi rời đi, thường mang sắc thái trang trọng, lưu luyến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Từ giã anh em để lên đường. (Chia tay với anh em để bắt đầu chuyến đi.)
    • ấy đã từ giã quê hương để vào Nam lập nghiệp. ( ấy đã rời xa quê hương để vào miền Nam lập nghiệp.)
    • Chúng tôi buồn từ giã ngôi nhà . (Chúng tôi buồn chia tay ngôi nhà .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ giã cõi đời" / "từ giã trần gian": một cách nói trang trọng, uyển ngữ để chỉ cái chết.

    • Cụ đã thanh thản từ giã cõi đờituổi 95. (Cụ đã thanh thản qua đờituổi 95.)
  • "từ giã vĩnh viễn": chia tay mãi mãi, không còn cơ hội gặp lại.

    • Chiến tranh khiến nhiều người phải từ giã gia đình vĩnh viễn. (Chiến tranh khiến nhiều người phải chia tay gia đình mãi mãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Giã từ: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "từ giã", thường dùng trong văn chương, thơ ca.

    • Giã từ tuổi thơ, chúng tôi bước vào đời. (Chia tay tuổi thơ, chúng tôi bước vào cuộc sống.)
  • Chia tay: Từ gần nghĩa, phổ biến hơn, có thể dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng thông thường.

  • Tạm biệt: Từ thông dụng, thường dùng cho lời chào khi chia tay trong thời gian ngắn.
Từ đồng nghĩa
  • Chia ly: Chia cách, xa nhau (thường mang sắc thái buồn).
  • Biệt ly: Xa cách, chia lìa (mang tính chất trang trọng, thường lâu dài hoặc vĩnh viễn).
  • Rời bỏ: Rời đi, bỏ lại (có thể không nhấn mạnh vào lời chào).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Việt theo cách thức của phrasal verb tiếng Anh. Ý nghĩa được thể hiện qua các cụm từ cố định hoặc kết hợp với bổ ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Từ giã cuộc chơi: Rút lui khỏi một cuộc cạnh tranh, một hoạt động nào đó.
    • Sau nhiều thất bại, công ty đã buộc phải từ giã cuộc chơi. (Sau nhiều thất bại, công ty đã buộc phải rút lui.)
từ giã

Tôi từ giã gia đình để lên tàu.

  1. Chia tay để đi nơi khác: Từ giã anh em để lên đường.